scream

/skri:m/
danh từ
  1. tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi
  2. tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter)
  3. (từ lóng) chuyện tức cười; người làm tức cười
động từ
  1. kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu...)
  2. cười phá lên ((thường) to scream with laughter)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "scream"

scream
A child lets out a happy scream on a playground slide.