summer

/'sʌmə/
Học thuật
Thân thiện
summer

The children play outside on a warm summer day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mùa , mùa hạ: Mùa nóng nhất trong năm, nằm giữa mùa xuân mùa thu, thường thời tiết ấm áp hoặc nóng bức ngày dài hơn đêm.
    • Thời kỳ đỉnh cao, thời hoàng kim: (Nghĩa ẩn dụ) Giai đoạn phát triển rực rỡ nhất, hạnh phúc nhất hoặc đẹp đẽ nhất của một sự việc hay cuộc đời.
  2. Động từ:

    • Đi nghỉ hè, dành thời gian mùa một nơi nào đó: Hành động đến một địa điểm cụ thể để sinh sống hoặc nghỉ ngơi trong mùa .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I love swimming in the sea during the summer. (Tôi thích bơibiển vào mùa .)
    • The company is enjoying the summer of its success. (Công ty đang tận hưởng thời kỳ hoàng kim của thành công.)
  • Động từ:

    • My family usually summers in the mountains. (Gia đình tôi thường đi nghỉ hè ở vùng núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A man of twenty summers": (Văn chương) Một người đàn ông hai mươi tuổi. Cách nói trang trọng dùng "summer" để chỉ một năm tuổi.
  • "Indian summer": (Thành ngữ) Chỉ một đợt thời tiết ấm áp, khô ráo bất thường xảy ra vào cuối mùa thu.
Biến thể từ gần giống
  • Summery (adj): Mang đặc điểm của mùa , giống như mùa .
    • She wore a bright, summery dress. ( ấy mặc một chiếc váy sáng màu, mang phong cách mùa .)
  • Summerhouse (n): Nhà nghỉ mùa , thường một căn nhà nhỏ trong vườn.
  • Summertime (n): Thời gian của mùa .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa mùa): Hot season (mùa nóng).
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ): Peak (đỉnh cao), zenith (cực điểm), prime (thời kỳ đỉnh cao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "summer" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt đơn giản "to summer" + địa điểm.)

Thành ngữ liên quan
  • One swallow does not a summer make: (Tục ngữ) Một con én không làm nên mùa xuân. Ý chỉ không nên vội kết luận từ một dấu hiệu nhỏ lẻ.
  • Summer and winter: Suốt bốn mùa, quanh năm.
    • He worked there, summer and winter, for a decade. (Anh ấy đã làm việcđó quanh năm suốt tháng trong một thập kỷ.)
summer

The children play outside on a warm summer day.

danh từ
  1. (kiến trúc) cái rầm ((cũng) summer-tree)
  2. mùa hạ, mùa
  3. (thơ ca) tuổi, xuân xanh
    • a man of twenty five summers
      một thanh niên hai mươi nhăm xuân xanh
  4. (định ngữ) (thuộc) mùa
    • summer holidays
      kỳ nghỉ hè
nội động từ
  1. đi nghỉ hè, đi nghỉ mát (ở núi, ở bờ biển...)
ngoại động từ
  1. chăn (vật nuôi) về mùa (ở núi...)