summer

/'sʌmə/
danh từ
  1. (kiến trúc) cái rầm ((cũng) summer-tree)
  2. mùa hạ, mùa
  3. (thơ ca) tuổi, xuân xanh
    • a man of twenty five summers
      một thanh niên hai mươi nhăm xuân xanh
  4. (định ngữ) (thuộc) mùa
    • summer holidays
      kỳ nghỉ hè
nội động từ
  1. đi nghỉ hè, đi nghỉ mát (ở núi, ở bờ biển...)
ngoại động từ
  1. chăn (vật nuôi) về mùa (ở núi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

summer
The children play outside on a warm summer day.