sinistre

tính từ
  1. gở hung
    • Présage sinistre
      điềm gở
  2. tại hại, ác hại
    • Evénement sinistre
      biến cố tai hại
  3. độc địa
    • Un homme sinistre
      một người độc địa
  4. hung dữ
    • Regard sinistre
      cái nhìn hung dữ
  5. thảm thê
    • Une sinistre soirée
      một tối liên hoan thảm thê
danh từ giống đực
  1. thiên tai
  2. tai nạn (được bồi thường bằng bảo hiểm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sinistre"

Từ có nhắc đến "sinistre"

sinistre
Un sinistre a détruit plusieurs maisons dans le village.