sissyish

/'sisiiʃ/
Học thuật
Thân thiện
sissyish

A boy is teased for his sissyish mannerisms.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ẻo lả; õng ẹo: Dùng để miêu tả một người (thường nam giới) những cử chỉ, hành vi hoặc đặc điểm được xem yếu đuối, quá mềm mại hoặc không nam tính theo định kiến xã hội truyền thống. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực có thể dùng để chế nhạo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His classmates teased him for his sissyish mannerisms. (Các bạn cùng lớp trêu chọc anh ấy những cử chỉ ẻo lả của mình.)
    • The old-fashioned coach thought the boy's gentle voice was too sissyish. (Người huấn luyện viên cổ hủ nghĩ giọng nói nhẹ nhàng của cậu quá õng ẹo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sissyish behavior": hành vi ẻo lả, õng ẹo.
    • He was criticized for what they called sissyish behavior. (Anh ta bị chỉ trích thứ họ gọi là hành vi ẻo lả.)
Biến thể từ gần giống
  • Sissy (danh từ/tính từ): người đàn ông hoặc trai bị coi nhút nhát, yếu đuối; tính cách ẻo lả.
  • Effeminate (tính từ): (của đàn ông) có vẻ nữ tính, ẻo lả. (Từ này mang tính học thuật trang trọng hơn "sissyish").
  • Unmanly (tính từ): không nam tính.
Từ đồng nghĩa
  • Effeminate: ẻo lả, nữ tính (về đàn ông).
  • Womanish: giống đàn bà (mang nghĩa miệt thị).
  • Foppish: công tử bột, chải chuốt quá mức.
Lưu ý sử dụng

Từ "sissyish" tính chất xúc phạm định kiến cao. dựa trên những quan niệm cứng nhắc về giới tính. Trong giao tiếp hiện đại, nên tránh sử dụng từ này có thể gây tổn thương. Các từ trung lập hơn như "gentle" (dịu dàng) hoặc "soft-spoken" (nói năng nhẹ nhàng) thường được ưa dùng hơn.

sissyish

A boy is teased for his sissyish mannerisms.

tính từ
  1. ẻo lả; õng ẹo

Từ tương tự