emasculate

/i'mæskjulit/
Học thuật
Thân thiện
emasculate

The new policy was designed to emasculate the opposition's influence.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thiến, hoạn (một con vật đực): Hành động cắt bỏ tinh hoàn của một con vật đực, thường để kiểm soát sinh sản hoặc thay đổi hành vi.
    • Làm suy yếu, tước bỏ sức mạnh hoặc hiệu lực: Làm cho một cái đó (như một ý tưởng, luật pháp, tổ chức) trở nên kém hiệu quả, kém mạnh mẽ hoặc kém nam tính bằng cách loại bỏ những phần quan trọng.
    • Làm cho trở nên nhu nhược, yếu đuối: Khiến một người đàn ông mất đi sự mạnh mẽ, quyết đoán hoặc phẩm chất được coi nam tính.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa thiến):
    • Farmers often emasculate bulls to make them easier to handle. (Những người nông dân thường thiến những con đực để dễ kiểm soát chúng hơn.)
  • Động từ (nghĩa làm suy yếu):
    • The new regulations emasculate the original purpose of the law. (Các quy định mới đã làm suy yếu mục đích ban đầu của luật.)
    • Critics argued that the edited version emasculated the author's powerful message. (Các nhà phê bình cho rằng bản đã chỉnh sửa đã làm mất đi thông điệp mạnh mẽ của tác giả.)
  • Động từ (nghĩa làm nhu nhược):
    • Constant criticism from his boss seemed to emasculate him. (Những lời chỉ trích liên tục từ sếp dường như đã khiến anh ta trở nên nhu nhược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Từ này thường được dùng một cách ẩn dụ để chỉ việc tước đoạt sức mạnh, hiệu lực hoặc tính chất cốt lõi của một thứ đó không phải con người.
    • The budget cuts have effectively emasculated the research department. (Việc cắt giảm ngân sách trên thực tế đã làm liệt bộ phận nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Emasculated (tính từ): Bị thiến; bị làm suy yếu; bị làm cho nhu nhược.
    • He felt emasculated by his inability to find a job. (Anh ta cảm thấy bị suy nhược không thể tìm được việc làm.)
  • Emasculation (danh từ): Hành động thiến hoặc làm suy yếu; tình trạng bị thiến hoặc bị suy yếu.
    • The emasculation of the proposal made it unacceptable. (Việc làm suy yếu đề xuất đã khiến trở nên không thể chấp nhận được.)
Từ đồng nghĩa
  • Neuter (động từ): Thiến, triệt sản (động vật).
  • Weaken (động từ): Làm suy yếu.
  • Castrate (động từ): Thiến, hoạn (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Debilitate (động từ): Làm suy nhược.
  • Enervate (động từ): Làm suy yếu, làm kiệt sức.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này nguồn gốc từ việc chỉ hành động thiến (nghĩa đen), vậy khi dùng với nghĩa bóng (làm suy yếu, làm nhu nhược), thường mang sắc thái mạnh, đôi khi tiêu cực có thể bị coi phân biệt giới tính gắn sự mạnh mẽ với nam tính. Cần thận trọng khi sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc nhạy cảm.
emasculate

The new policy was designed to emasculate the opposition's influence.

ngoại động từ
  1. thiến, hoạn
  2. cắt xén (một tác phẩm...)
  3. làm yếu ớt, làm nhu nhược
  4. làm nghèo (một ngôn ngữ)
tính từ ((cũng) emasculated)
  1. bị thiến, bị hoạn
  2. bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược

Từ tương tự

Từ chứa "emasculate"