emasculate

/i'mæskjulit/
ngoại động từ
  1. thiến, hoạn
  2. cắt xén (một tác phẩm...)
  3. làm yếu ớt, làm nhu nhược
  4. làm nghèo (một ngôn ngữ)
tính từ ((cũng) emasculated)
  1. bị thiến, bị hoạn
  2. bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "emasculate"

emasculate
The new policy was designed to emasculate the opposition's influence.