siwan
Định nghĩa
Danh từ: - Siwan: Tháng thứ chín theo năm dân sự và tháng thứ ba theo năm tôn giáo trong lịch Do Thái, tương ứng với khoảng tháng Năm và tháng Sáu dương lịch.
Ví dụ sử dụng
- (Siwan là tháng mà lễ Shavuot được tổ chức.)
- (Mùa thu hoạch thường bắt đầu vào tháng Siwan trong lịch Do Thái.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the month of Siwan": cụm từ chỉ tháng Siwan.
- The Torah was given in the month of Siwan. (Kinh Torah đã được ban ra vào tháng Siwan.)
Biến thể và từ gần giống
- Sivan: cách viết khác của Siwan.
- Sivan is another spelling for Siwan. (Sivan là một cách viết khác của Siwan.)
Từ đồng nghĩa
- Tháng thứ ba: trong bối cảnh năm tôn giáo Do Thái.
- Tháng thứ chín: trong bối cảnh năm dân sự Do Thái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến liên quan đến Siwan.