sown

/sau/
Học thuật
Thân thiện
sown

The gardener has sown wildflower seeds in the new meadow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đã được gieo hạt: Mô tả một khu vực đất (như cánh đồng, bãi cỏ) đã được rải hạt giống để trồng trọt.
    • Đã được gieo rắc, đã được tạo ra: Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ một cảm xúc, ý tưởng hoặc tình huống đã được cố ý tạo ra hoặc khởi xướng.
  2. Phân từ quá khứ của động từ "sow":

    • Đã gieo: Hành động gieo hạt giống trong quá khứ.
    • Đã gieo rắc: Hành động tạo ra hoặc khởi đầu một cái đó (thường tiêu cực) trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The field was newly sown with wheat. (Cánh đồng mới được gieo lúa mì.)
    • Distrust was sown among the team members. (Sự nghi ngờ đã được gieo rắc giữa các thành viên trong nhóm.)
  • Phân từ quá khứ:

    • He has sown the seeds in the garden. (Anh ấy đã gieo những hạt giống trong vườn.)
    • Their actions have sown confusion. (Hành động của họ đã gieo rắc sự bối rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The seeds of something are sown": Một ý tưởng, cảm xúc hoặc tình huống đã được bắt đầu, thường sẽ phát triển hoặchậu quả trong tương lai.
    • The seeds of the revolution were sown decades earlier. (Hạt giống của cuộc cách mạng đã được gieo từ nhiều thập kỷ trước.)
Biến thể từ liên quan
  • Sow (động từ nguyên thể): gieo, gieo rắc.
  • Sowed (phân từ quá khứ thứ hai): đã gieo (có thể dùng thay thế cho "sown" trong một số ngữ cảnh).
  • Sower (danh từ): người gieo hạt.
  • Seeded (tính từ): đã được gieo hạt (từ đồng nghĩa gần).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Planted (đã được trồng), seeded (đã được gieo hạt).
  • Động từ (nghĩa ẩn dụ): Instigated (xúi giục), initiated (khởi xướng), planted (gieo trồng).
Thành ngữ liên quan
  • To sow the wind and reap the whirlwind: Gieo gió gặt bão (làm điều xấu sẽ nhận hậu quả tồi tệ hơn).
    • By ignoring the warnings, they sowed the wind; now they must reap the whirlwind of economic crisis. (Bằng việc phớt lờ cảnh báo, họ đã gieo gió; giờ họ phải gặt bão khủng hoảng kinh tế.)
sown

The gardener has sown wildflower seeds in the new meadow.

ngoại động từ sowed; sown, sowed
  1. gieo
    • to sow land with maize
      gieo ngô lên đất trồng
    • to sow [the seeds of] dissension
      gieo mối chia rẽ

Idioms

  • sow the wind and reap the whirlwind
    gieo gió gặt bão
danh từ
  1. lợn cái; lợn nái
  2. (như) sowbug
  3. rãnh (cho kim loại nấu chảy ra khuôn); kim loại cứng lạirãnh

Idioms

  • as drunk as a sow
    say bí tỉ, say tuý luý
  • to get (take) the wrong sow by the ear
    cái nhầm, râu ông nọ cắm cằm kia