sawn

/sɔ:/
danh từ
  1. tục ngữ; cách ngôn
danh từ
  1. cái cưa
    • cross-cut saw
      cưa ngang
    • circular saw
      cưa tròn, cưa đĩa
  2. (động vật học) bộ phận hình răng cưa
động từ sawed; sawed, sawn
  1. cưa (gỗ), xẻ (gỗ)
  2. đưa đi đưa lại (như kéo cưa)

Idioms

  • to saw the air
    khoa tay múa chân
  • to saw the wood
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình
thời quá khứ của see

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sawn"

sawn
A carpenter has sawn a piece of wood in half.