swan

/swɔn/
danh từ
  1. (động vật học) con thiên nga
  2. nhà thơ thiên tài; ca sĩ thiên tài
  3. (thiên văn học) chòm sao Thiên nga

Idioms

  • all his geese are swans
    cái của cũng vàng cả
  • the Swan of Avon
    Sếch-xpia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "swan"

swan
A swan glides gracefully across a calm lake.