swan

/swɔn/
Học thuật
Thân thiện
swan

A swan glides gracefully across a calm lake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con thiên nga: Một loài chim nước lớn, cổ rất dài, thường bộ lông màu trắng khi trưởng thành được biết đến với vẻ đẹp duyên dáng.
    • Nhà thơ hoặc ca sĩ thiên tài: (Nghĩa ẩn dụ, văn chương) Một người tài năng thi ca hoặc âm nhạc xuất chúng.
    • Chòm sao Thiên Nga: (Thiên văn học) Tên một chòm sao trên bầu trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The swan glided gracefully across the lake. (Con thiên nga lướt đi duyên dáng trên mặt hồ.)
    • He was considered the swan of his generation for his beautiful poems. (Ông ấy được coi nhà thơ thiên tài của thế hệ mình nhờ những bài thơ tuyệt đẹp.)
    • Cygnus, also known as the Swan, is a prominent constellation. (Cygnus, còn được gọi là chòm sao Thiên Nga, một chòm sao nổi bật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "swan song": Bài ca thiên nga; chỉ kiệt tác cuối cùng hoặc hành động cuối cùng của một người trước khi nghỉ hưu, từ giã sự nghiệp.
    • This symphony is widely regarded as the composer's swan song. (Bản giao hưởng này được nhiều người coi kiệt tác cuối cùng của nhà soạn nhạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Swanlike (adj): Giống như thiên nga, duyên dáng thanh thoát.
    • Her swanlike neck was admired by everyone. (Cổ ấy thanh thoát như cổ thiên nga được mọi người ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cygnus (n): Tên Latinh của chòm sao Thiên Nga.
  • Cob (n): Thiên nga đực (từ chuyên ngành).
  • Pen (n): Thiên nga cái (từ chuyên ngành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Swan about/around: (Thông tục) Đi lang thang một cách vô tư, thong thả hoặc với vẻ kiêu kỳ.
    • He spent the afternoon swanning around the city without a care. (Anh ta dành cả buổi chiều lang thang quanh thành phố một cách vô tư lự.)
Thành ngữ liên quan
  • All his geese are swans: (Thành ngữ) Của mình thì cái cũng vàng; luôn đánh giá quá cao những thuộc về mình.
  • The Swan of Avon: Biệt danh chỉ đại văn hào William Shakespeare, quê ở Stratford-upon-Avon.
swan

A swan glides gracefully across a calm lake.

danh từ
  1. (động vật học) con thiên nga
  2. nhà thơ thiên tài; ca sĩ thiên tài
  3. (thiên văn học) chòm sao Thiên nga

Idioms

  • all his geese are swans
    cái của cũng vàng cả
  • the Swan of Avon
    Sếch-xpia