sewn

/sou/
động từ sewed
  1. may khâu
    • to sew piece together
      khâu những mảnh vào với nhau
    • to sew (on) a button
      đinh khuy
    • to sew in a patch
      khâu miếng
  2. đóng (trang sách)

Idioms

  • to sew up
    khâu lại
  • to be sewed up
    (từ lóng) mệt lử, mệt nhoài
  • to sew someone up
    (từ lóng) làm cho ai mệt lử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sewn"

Từ có nhắc đến "sewn"

sewn
The tailor has sewn a button onto the coat.