slag

/slæg/
Học thuật
Thân thiện
slag

The blacksmith removes the slag from the molten iron.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Xỉ, chất thải rắn: Chất thải rắn, giống như thủy tinh, được tạo ra khi nấu chảy quặng kim loại để tách kim loại ra. Đây nghĩa kỹ thuật chính.
    • (Tiếng lóng, xúc phạm): Một từ lóng rất thô tục xúc phạm dùng để chỉ một người phụ nữ, hàm ý khinh miệt về đạo đức hoặc hành vi tình dục của ấy.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Tạo thành xỉ, kết thành xỉ: (Trong luyện kim) Hành động tạo ra xỉ trong quá trình nấu chảy.
    • Chỉ trích nặng nề, công kích: (Tiếng lóng) Hành động chỉ trích hoặc lăng mạ ai đó một cách gay gắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa kỹ thuật):

    • The blast furnace produces a lot of slag. ( cao tạo ra rất nhiều xỉ.)
    • Slag is often used in road construction. (Xỉ thường được sử dụng trong xây dựng đường .)
  • Danh từ (nghĩa lóng, xúc phạm):

    • Using the word "slag" to describe a woman is highly offensive and unacceptable. (Sử dụng từ "slag" để mô tả một người phụ nữ rất xúc phạm không thể chấp nhận được.)
  • Động từ:

    • The impurities will slag off during the smelting process. (Các tạp chất sẽ kết thành xỉ trong quá trình nung chảy.)
    • He was slagged by the critics for his poor performance. (Anh ta bị các nhà phê bình chỉ trích nặng nề màn trình diễn tệ hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "slag heap" (danh từ): Đống xỉ, núi xỉ - một hoặc đống lớn chứa chất thải xỉ từ các mỏ hoặc luyện kim.
    • The old slag heap is now covered in grass. (Đống xỉ giờ đã được phủ cỏ xanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Slaggy (tính từ): tính chất của xỉ, chứa nhiều xỉ.
    • slaggy material (vật liệu nhiều xỉ)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa kỹ thuật: Dross, scum, cinder (xỉ, bọt, tro).
  • Nghĩa lóng (xúc phạm): (Các từ đồng nghĩa cũng rất xúc phạm nên tránh sử dụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Slag off (cụm động từ, thông tục): Chỉ trích, chê bai ai/cái một cách cay độc hoặc không công bằng.
    • He's always slagging off his colleagues. (Hắn ta lúc nào cũng chỉ trích đồng nghiệp của mình.)
    • Don't slag off the movie until you've seen it. (Đừng chê bai bộ phim trước khi bạn xem .)
Lưu ý quan trọng về cách dùng
  • Từ "slag" với nghĩa lóng chỉ người phụ nữ một từ cực kỳ xúc phạm thô tục. Người học nên tuyệt đối tránh sử dụng theo nghĩa này. Nghĩa kỹ thuật (chất thải công nghiệp) nghĩa trung lập duy nhất nên được sử dụng trong ngữ cảnh thích hợp.
  • Cụm động từ "slag off" phổ biến trong tiếng lóng Anh-Anh Anh-Úc, mang sắc thái thông tục, dùng để chỉ việc phàn nàn hoặc chỉ trích. Tuy không thô tục như danh từ, nhưng vẫn thể hiện thái độ tiêu cực.
slag

The blacksmith removes the slag from the molten iron.

danh từ
  1. (kỹ thuật) xỉ, vảy (sắt)
nội động từ
  1. kết thành xỉ

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "slag"

Từ có nhắc đến "slag"