dross

/'drɔs/
Học thuật
Thân thiện
dross

The blacksmith carefully skims the dross from the molten iron.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xỉ, cứt sắt: Chất cặn bẩn, thường oxit kim loại, nổi lên trên bề mặt kim loại nóng chảy trong quá trình luyện kim.
    • Cặn bã, rác rưởi, phầngiá trị: Những thứdụng, tầm thường hoặc hại cần được loại bỏ khỏi một thứ đó tốt hơn hoặc tinh khiết hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The blacksmith skimmed the dross from the surface of the molten iron. (Người thợ rèn hớt lớp xỉ trên bề mặt sắt nóng chảy.)
    • The editor's job is to remove the dross from the manuscript, keeping only the brilliant ideas. (Công việc của biên tập viên loại bỏ những phần cặn bã khỏi bản thảo, chỉ giữ lại những ý tưởng xuất sắc.)
    • Amidst the dross of daily gossip, there was occasionally a useful piece of news. (Giữa đống rác rưởi của những tin đồn hàng ngày, thỉnh thoảng cũng một mẩu tin hữu ích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To separate the gold from the dross": Phân biệt cái quý giá với cáigiá trị, tách biệt phần tinh túy với phần cặn bã.
    • A good critic can separate the gold from the dross in contemporary literature. (Một nhà phê bình giỏi có thể tách biệt phần tinh túy với phần cặn bã trong văn học đương đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Drossy (tính từ): chứa xỉ, cặn bã; kém chất lượng, vô giá trị.
    • The drossy material was discarded. (Vật liệu chứa xỉ kém chất lượng đã bị vứt bỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Scum: Cặn bã, lớp bọt bẩn (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Impurity: Tạp chất.
  • Refuse: Rác, đồ thải bỏ.
  • Dregs: Cặn bã, tầng lớp thấp kém nhất.
  • Waste: Phế thải, đồ bỏ đi.
Từ trái nghĩa
  • Essence: Tinh chất, phần tinh túy nhất.
  • Core: Phần lõi, cốt lõi.
  • Valuable: Vật giá trị.
  • Pure substance: Chất tinh khiết.
Thành ngữ liên quan
  • The dross and the gold: Cặn bã vàng; dùng để chỉ sự tương phản giữa cái xấu/vô giá trị cái tốt/ giá trị trong cùng một thứ.
    • His autobiography reveals both the dross and the gold of his life. (Cuốn tự truyện của ông tiết lộ cả những cặn bã lẫn những điều quý giá trong cuộc đời mình.)
dross

The blacksmith carefully skims the dross from the molten iron.

danh từ
  1. xỉ, cứt sắt
  2. những cái nhơ bẩn (lẫn vào cái )
  3. cặn bã, rác rưởi