slake

/sleik/
ngoại động từ
  1. làm nhẹ, làm dịu (đau đớn); làm nguôi (mối hận...); làm thoả mãn
    • to slake one's thirst
      làm cho đỡ khát, giải khát
    • to slake a revenge
      trả thù
  2. tôi (vôi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "slake"

Từ có nhắc đến "slake"

slake
He slakes his thirst with a glass of cold water.