slipper

/'slipə/
danh từ
  1. dép đi trong nhà, dép , giày hạ
  2. guốc phanh (ổ bánh xe lửa)
  3. người thả chó (trong cuộc thi)
ngoại động từ
  1. đánh đòn (trẻ con...) bằng dép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

slipper
She slides across the floor in her cozy slippers.