slippery

/'slipəri/
tính từ ((thông tục) (cũng) splipy)
  1. trơ
    • it is slippery walking
      đường trơn
  2. dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...)
    • to be slippery as an eel
      lủi như chạch
  3. khó xử, tế nhị (vấn đề)
  4. không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá
    • a slippery customer
      anh chàng láu cá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "slippery"

slippery
The sidewalk is slippery after the rain.