sluit

/slu:t/ Cách viết khác : (sloop) /slu:p/
Học thuật
Thân thiện
sluit

A small boat travels through a sluit in the countryside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kênh đào hẹp (ở Nam Phi): Từ "sluit" dùng để chỉ một con kênh nhỏ, hẹp, thường được đào để dẫn nước hoặc thoát nước, phổ biếnNam Phi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer dug a sluit to irrigate his fields. (Người nông dân đào một con kênh hẹp để tưới tiêu cho cánh đồng của mình.)
    • After the heavy rain, the sluit was full of water. (Sau cơn mưa lớn, con kênh hẹp đầy nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Sloop (danh từ): Đây một cách viết khác của "sluit", cùng chỉ một con kênh đào hẹpNam Phi.
sluit

A small boat travels through a sluit in the countryside.

danh từ
  1. kênh đào hẹp (ở Nam phi)