slot

/slɔt/
danh từ
  1. đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai
  2. khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren
  3. cửa sàn (cửasàn sân khấu); cửa mái (cưamái nhà)
ngoại động từ
  1. khía đường rãnh; đục khe; ren

Khám phá thêm

Các từ liên quan

slot
He inserts a coin into the slot of the vending machine.