slat

/slæt/
danh từ
  1. thanh (gỗ...) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường...) ((cũng) spline)
động từ
  1. vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm)
  2. đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "slat"

slat
The carpenter cuts a wooden slat to size.