smile

/smail/
danh từ
  1. nụ cười; vẻ mặt tươi cười
    • to give a faint smile
      cười nửa miệng
    • face wreathed in smiles
      mặt tươi cười
nội động từ
  1. mỉm cười, cười tủm tỉm; cười
    • to smile sweetly
      cười dịu dàng
    • to smile cynically
      cười dịu dàng

Idioms

  • to smile away
    cười để xua tan
  • to smile on (upon)
    mỉm cười với; mỉm cười ra ý tán thành, mỉm cười đồng ý, mỉm cười động viên
  • to come up smiling
    lại tiếp tục đương đầu với những khó khăn mới, lại tiếp tục một keo mới
  • to smile somebody into doing something
    cười để khiến ai làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "smile"

smile
A child gives a bright smile after receiving a gift.