snappishness

/'snæpiʃnis/
Học thuật
Thân thiện
snappishness

He apologized for his snappishness after a stressful day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hay gắt gỏng, tính cáu kỉnh: "Snappishness" chỉ trạng thái hoặc tính cách dễ nổi nóng, dễ cáu gắt, thường đáp lại người khác một cách thiếu kiên nhẫn hằn học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her constant snappishness made the office atmosphere very tense. (Tính hay gắt gỏng liên tục của ấy khiến bầu không khí trong văn phòng trở nên rất căng thẳng.)
    • He apologized for his snappishness, blaming it on stress. (Anh ấy xin lỗi sự cáu kỉnh của mình, đổ lỗi cho căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a moment of snappishness": một khoảnh khắc gắt gỏng.
    • She regretted her moment of snappishness with the customer. ( ấy hối hận về khoảnh khắc gắt gỏng của mình với khách hàng.)
  • "to be prone to snappishness": khuynh hướng dễ cáu kỉnh.
    • When he's tired, he is prone to snappishness. (Khi mệt, anh ấy khuynh hướng dễ cáu kỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Snappish (tính từ): hay gắt gỏng, cáu kỉnh.
    • a snappish reply (một câu trả lời gắt gỏng)
  • Snap (động từ): cáu gắt, quát lên (một cách đột ngột).
    • "Don't bother me!" he snapped. ("Đừng làm phiền tôi!" anh ta quát lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Irritability: tính dễ cáu kỉnh.
  • Testiness: tính dễ nổi nóng, bực dọc.
  • Peevishness: tính hay càu nhàu, khó chịu.
Từ trái nghĩa
  • Patience: sự kiên nhẫn.
  • Good humor: sự vui vẻ, hòa nhã.
  • Calmness: sự bình tĩnh.
snappishness

He apologized for his snappishness after a stressful day.

danh từ
  1. tính hay gắt gỏn, tính cắn cảu