soierie

Học thuật
Thân thiện
soierie

Une dame choisit un rouleau de soierie dans une boutique de tissus.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hàng tơ lụa: Chỉ các loại vải, sản phẩm được dệt từ tơ lụa.
    • Xưởng dệt lụa: Nơi sản xuất, dệt các sản phẩm từ tơ lụa.
    • Công nghiệp tơ lụa: Ngành công nghiệp liên quan đến việc sản xuất chế biến tơ lụa.
    • Sự buôn bán tơ lụa: Hoạt động thương mại, kinh doanh các mặt hàng tơ lụa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La soierie de Lyon est réputée dans le monde entier. (Hàng tơ lụa của Lyon nổi tiếng khắp thế giới.)
    • Il a visité une ancienne soierie transformée en musée. (Anh ấy đã thăm một xưởng dệt lụa được chuyển thành bảo tàng.)
    • La soierie est un secteur important de l'économie régionale. (Công nghiệp tơ lụamột ngành quan trọng của nền kinh tế khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Soierie d'art": chỉ những sản phẩm tơ lụa cao cấp, tính nghệ thuật.

    • Elle collectionne les soieries d'art anciennes. ( ấy sưu tập những hàng tơ lụa nghệ thuật cổ.)
  • "Être dans la soierie": làm việc trong ngành công nghiệp tơ lụa.

    • Sa famille est dans la soierie depuis trois générations. (Gia đình anh ấy đã làm trong ngành tơ lụa qua ba thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Soie (danh từ giống cái): , lụa (nguyên liệu thô).

    • Une écharpe en soie. (Một chiếc khăn choàng bằng lụa.)
  • Soyeux, soyeuse (tính từ): mềm mại như lụa, óng ánh như .

    • Des cheveux soyeux. (Mái tóc mềm mại như lụa.)
Từ đồng nghĩa
  • Tissu de soie: vải lụa.
  • Fabrique de soie: nhà máy dệt lụa.
Thành ngữ liên quan
  • Être sur la soierie (, ít dùng): liên quan đến việc buôn bán tơ lụa.
    • Son père était sur la soierie à Lyon au siècle dernier. (Cha của ông ấy đã buôn bán tơ lụa ở Lyon vào thế kỷ trước.)
soierie

Une dame choisit un rouleau de soierie dans une boutique de tissus.

danh từ giống cái
  1. hàng tơ lụa
  2. xưởng dệt lụa
  3. công nghiệp tơ lụa
  4. sự buôn bán tơ lụa