scier

ngoại động từ
  1. cưa, xẻ
    • Scier du bois
      cưa gỗ, xẻ gỗ
  2. (thông tục) làm sửng sốt
    • Cette nouvelle m'a scié
      tin đó làm tôi sửng sốt
  3. (thân mật, từ ) quấy rầy, làm bực mình
    • scier le dos
      xem dos
nội động từ
  1. chèo lùi (để lùi thuyền hay quay thuyền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "scier"

Từ có nhắc đến "scier"