Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
English - Vietnamese dictionary (also found in English - English (Wordnet))
Jump to user comments
danh từ
  • sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả
    • to find solace in something
      tìm niềm an ủi trong cái gì
  • lời an ủi
ngoại động từ
  • an ủi, uý lạo, làm khuây khoả
Related words
Related search result for "solace"
Comments and discussion on the word "solace"