console

/kən'soul/
ngoại động từ
  1. an ủi, giải khuây
danh từ
  1. (kiến trúc) rầm chìa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "console"

console
She gently placed the antique radio on the wooden console in the hallway.