soleil

Học thuật
Thân thiện
soleil

Le soleil brille dans un ciel bleu sans nuages.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Mặt trời: Thiên thể phát sángtrung tâm hệ Mặt Trời, là nguồn cung cấp ánh sáng nhiệt chính cho Trái Đất.
    • Nắng, ánh nắng: Ánh sáng sức nóng phát ra từ mặt trời.
    • Hình mặt trời: Biểu tượng hoặc hình vẽ dạng một vòng tròn với các tia tỏa ra xung quanh.
    • (Thực vật học) Hoa hướng dương: Loài cây hoa lớn, màu vàng, thường hướng về phía mặt trời.
    • (Thể dục thể thao) Động tác xoay tròn (trên xà đơn): Một động tác thể dục dụng cụ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La Terre tourne autour du soleil. (Trái Đất quay xung quanh mặt trời.)
    • Il fait beau soleil aujourd'hui. (Hôm nay trời nắng đẹp.)
    • Elle a dessiné un petit soleil dans le coin de la page. ( ấy đã vẽ một hình mặt trời nhỏgóc trang giấy.)
    • Un champ de soleils. (Một cánh đồng hoa hướng dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Au grand soleil: Ở nơi nắng to; (nghĩa bóng) một cách công khai, đường hoàng.
    • L'affaire a été menée au grand soleil. (Vụ việc đã được tiến hành một cách công khai.)
  • D'un soleil à l'autre: Từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn; suốt ngày.
  • Sous le soleil: Trên đời, trên thế gian này.
    • Il n'y a rien de nouveau sous le soleil. (Trên đời chẳng mới cả.)
  • Avoir sa place au soleil: Có một vị trí trong xã hội, được thành công sự công nhận.
Biến thể từ liên quan
  • Ensoleillé (tính từ): Đầy nắng, nắng.
    • Une journée ensoleillée. (Một ngày đầy nắng.)
  • Solaire (tính từ): Thuộc về mặt trời.
    • Énergie solaire. (Năng lượng mặt trời.)
  • Soleil levant: Mặt trời mọc.
  • Soleil couchant: Mặt trời lặn.
Từ đồng nghĩa
  • Astre du jour (danh từ): Vì sao ban ngày (cách nói văn chương chỉ mặt trời).
  • Lumière (danh từ, trong ngữ cảnh): Ánh sáng (khi nói về nắng).
Thành ngữ liên quan
  • Rayon de soleil: Tia nắng; (nghĩa bóng) niềm vui nhỏ, niềm an ủi.
    • Ta fille est un rayon de soleil dans sa vie. (Con gái ôngmột tia nắng trong cuộc đời ông.)
  • Coup de soleil: Cháy nắng.
    • Attention à ne pas attraper un coup de soleil. (Cẩn thận đừng để bị cháy nắng.)
  • Piquer un soleil: Đỏ mặt ( xấu hổ, tức giận).
  • Se tenir près du soleil: (Nghĩa bóng) Gần gũi với người quyền lực.
soleil

Le soleil brille dans un ciel bleu sans nuages.

danh từ giống đực
  1. mặt trời
    • Lumière du soleil
      ánh sáng mặt trời
  2. thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ)
    • Il est des soleils qui disparaissent
      những thiên thể trung tâm biến đi
  3. nắng, ánh nắng
    • Il fait soleil
      trời nắng
  4. hình mặt trời
  5. pháo hoa quay
  6. (thể dục thể thao) vòng lộn (trên xà đơn)
  7. (thực vật học) hướng dương, quỳ (cây, hoa)
    • au grand soleil
      chỗ nắng to
    • au soleil
      ngoài nắng
    • avoir du bien au soleil
      xem bien
    • avoir sa place au soleil
      địa vị xã hội
    • cela n'a vu ni lune ni soleil
      cái đó cứ giữ kín trong nhà
    • coup de soleil
      xem coup
    • déjeuner de soleil
      xem déjeuner
    • d'un soleil à l'autre
      ngày một ngày hai
    • piquer un soleil
      xem piquer
    • rayon de soleil
      tia mặt trời
    • se tenir près du soleil
      gần người quyền thế
    • soleil d'eau
      mặt trời úa (báo hiệu trời mưa)
    • sous le soleil
      trên đời
    • Rien de nouveau sous le soleil
      trên đời chẳng mới