soleil

danh từ giống đực
  1. mặt trời
    • Lumière du soleil
      ánh sáng mặt trời
  2. thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ)
    • Il est des soleils qui disparaissent
      những thiên thể trung tâm biến đi
  3. nắng, ánh nắng
    • Il fait soleil
      trời nắng
  4. hình mặt trời
  5. pháo hoa quay
  6. (thể dục thể thao) vòng lộn (trên xà đơn)
  7. (thực vật học) hướng dương, quỳ (cây, hoa)
    • au grand soleil
      chỗ nắng to
    • au soleil
      ngoài nắng
    • avoir du bien au soleil
      xem bien
    • avoir sa place au soleil
      địa vị xã hội
    • cela n'a vu ni lune ni soleil
      cái đó cứ giữ kín trong nhà
    • coup de soleil
      xem coup
    • déjeuner de soleil
      xem déjeuner
    • d'un soleil à l'autre
      ngày một ngày hai
    • piquer un soleil
      xem piquer
    • rayon de soleil
      tia mặt trời
    • se tenir près du soleil
      gần người quyền thế
    • soleil d'eau
      mặt trời úa (báo hiệu trời mưa)
    • sous le soleil
      trên đời
    • Rien de nouveau sous le soleil
      trên đời chẳng mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

soleil
Le soleil brille dans un ciel bleu sans nuages.