Ombre

/'ɔmbə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Bóng: Khu vực tối tạo ra khi một vật thể chặn ánh sáng.
    • Bóng mát: Khu vực được che mát, thường bởi cây cối, để tránh ánh nắng.
    • Bóng tối: Sự thiếu ánh sáng, bóng tối.
    • (Nghĩa bóng) Hình bóng: Dáng vẻ, hình ảnh mờ nhạt hoặc suy yếu của một người hay vật.
    • (Nghĩa bóng) Chút, chút xíu: Một lượng rất nhỏ, dấu vết.
    • Hồn, vong linh: Linh hồn của người đã khuất.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Động vật học) hồi nhỏ miệng: Một loài nước ngọt thuộc họ hồi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • L'ombre d'un arbre est agréable en été. (Bóng cây thật dễ chịu vào mùa hè.)
    • Il n'y a pas l'ombre d'un doute. (Khôngmột chút nghi ngờ nào.)
    • Ce vieillard n'est plus que l'ombre de lui-même. (Ông lão này giờ chỉ cònhình bóng của chính mình ngày trước.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les pêcheurs adorent attraper l'ombre dans cette rivière. (Những người câu rất thích bắt hồi nhỏ miệng ở con sông này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À l'ombre: Ở trong bóng mát.

    • Il fait 30 degrés à l'ombre. (Trời nóng 30 độ trong bóng mát.)
  • Mettre à l'ombre (thân mật): Bỏ tù, giam giữ.

    • Le gangster a été mis à l'ombre. (Tên cướp đã bị bỏ tù.)
  • Il y a une ombre au tableau (thân mật): Có một điểm đáng lo ngại, một vấn đề trong một tình huống nhìn chung tốt.

    • Le projet est bon, mais il y a une ombre au tableau : le budget. (Dự án thì tốt, nhưng có một điểm đáng lo: ngân sách.)
  • Passer comme une ombre: Đi qua nhanh, thoáng qua.

    • Le temps passe comme une ombre. (Thời gian trôi qua thoáng cái.)
  • Avoir peur de son ombre: Rất nhát gan, sợ cả bóng của mình.

    • Depuis l'accident, il a peur de son ombre. (Từ sau vụ tai nạn, anh ta nhát như cáy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ombrage (danh từ giống đực): Bóng mát (của cây), sự nghi ngờ, sự khó chịu.

    • Prendre ombrage de quelque chose: Tỏ ra khó chịu, nghi ngờ về điều đó.
  • Ombrageux, ombrageuse (tính từ): Hay nghi ngờ, dễ phật ý; (về ngựa) nhát.

  • Ombrer (động từ): bóng, vẽ bóng (trong hội họa).

Từ đồng nghĩa
  • Bóng: Silhouette (hình bóng), pénombre (bóng tối mờ), ténèbres (bóng tối dày đặc).
  • Chút xíu: Trace (dấu vết), soupçon (chút, nghi ngờ).
Thành ngữ liên quan
  • Être l'ombre de quelqu'un: Theo ai như hình với bóng, luôn đi cùng ai.

    • Cet assistant est l'ombre du directeur. (Trợnày luôn theo sát giám đốc như hình với bóng.)
  • Lâcher la proie pour l'ombre: Bỏ cái chắc chắn để đuổi theo cái hão huyền.

    • Refuser cet emploi stable, ce serait lâcher la proie pour l'ombre. (Từ chối công việc ổn định này thì chẳng khác nào bỏ thực tế đuổi theo ảo vọng.)
  • L'empire des ombres: Cõi âm, thế giới của những linh hồn.

danh từ giống cái
  1. bóng
    • L'ombre d'un arbre
      bóng cây
    • Les ombres et les clairs d'un tableau
      những chỗ bóng chỗ sáng trên bức tranh
  2. bóng mát
    • S'asseoir à l'ombre
      ngồi nơi bóng mát
  3. bóng tối
    • Les ombres de la nuit
      bóng tối ban đêm
    • Vivre dans l'ombre
      (nghĩa bóng) sống trong bóng tối
  4. (nghĩa bóng) hình bóng
    • Un vieillard qui n'est plus que l'ombre de lui-même
      một cụ già nay chỉ cònhình bóng mình (thuở xưa)
  5. (nghĩa bóng) chút, chút xíu
    • Il n'y a pas l'ombre d'un doute
      không chút hoài nghi
  6. hồn, vong linh
    • à l'ombre
      trong bóng mát
    • 30 degrés à l' ombre
      30 độ trong bóng mát
    • à l'ombre d'un arbre
      dưới bóng cây
    • avoir peur de son ombre
      nhát như cáy
    • c'est l'ombre et le corps
      xem corps
    • courir après son ombre
      xem courir
    • être l'ombre de quelqu'un
      theo ai từng bước
    • faire ombre
      (từ , nghĩa ) làm phiền lòng, làm lo lắng
    • il y a une ombre au tableau
      (thân mật) tình hình điểm đáng lo; tình hình điểm bất lợi
    • lâcher la proie pour l'ombre
      xem lâcher
    • l'empire des ombres
      cõi âm
    • mettre à l'ombre
      (thân mật) bỏ tù, giam
    • passer comme une ombre
      thoáng qua
    • sous l'ombre; sous ombre de
      (từ , nghĩa ) lấy cớ
danh từ giống cái
  1. đất son nâu (dùng làm màu vẽ)
danh từ giống đực
  1. (động vật học) hồi nhỏ miệng