Ombre
Danh từ giống cái:
- Bóng: Khu vực tối tạo ra khi một vật thể chặn ánh sáng.
- Bóng mát: Khu vực được che mát, thường bởi cây cối, để tránh ánh nắng.
- Bóng tối: Sự thiếu ánh sáng, bóng tối.
- (Nghĩa bóng) Hình bóng: Dáng vẻ, hình ảnh mờ nhạt hoặc suy yếu của một người hay vật.
- (Nghĩa bóng) Chút, chút xíu: Một lượng rất nhỏ, dấu vết.
- Hồn, vong linh: Linh hồn của người đã khuất.
Danh từ giống đực:
- (Động vật học) Cá hồi nhỏ miệng: Một loài cá nước ngọt thuộc họ cá hồi.
Danh từ giống cái:
- L'ombre d'un arbre est agréable en été. (Bóng cây thật dễ chịu vào mùa hè.)
- Il n'y a pas l'ombre d'un doute. (Không có một chút nghi ngờ nào.)
- Ce vieillard n'est plus que l'ombre de lui-même. (Ông lão này giờ chỉ còn là hình bóng của chính mình ngày trước.)
Danh từ giống đực:
- Les pêcheurs adorent attraper l'ombre dans cette rivière. (Những người câu cá rất thích bắt cá hồi nhỏ miệng ở con sông này.)
À l'ombre: Ở trong bóng mát.
- Il fait 30 degrés à l'ombre. (Trời nóng 30 độ trong bóng mát.)
Mettre à l'ombre (thân mật): Bỏ tù, giam giữ.
- Le gangster a été mis à l'ombre. (Tên cướp đã bị bỏ tù.)
Il y a une ombre au tableau (thân mật): Có một điểm đáng lo ngại, một vấn đề trong một tình huống nhìn chung tốt.
- Le projet est bon, mais il y a une ombre au tableau : le budget. (Dự án thì tốt, nhưng có một điểm đáng lo: ngân sách.)
Passer comme une ombre: Đi qua nhanh, thoáng qua.
- Le temps passe comme une ombre. (Thời gian trôi qua thoáng cái.)
Avoir peur de son ombre: Rất nhát gan, sợ cả bóng của mình.
- Depuis l'accident, il a peur de son ombre. (Từ sau vụ tai nạn, anh ta nhát như cáy.)
Ombrage (danh từ giống đực): Bóng mát (của cây), sự nghi ngờ, sự khó chịu.
- Prendre ombrage de quelque chose: Tỏ ra khó chịu, nghi ngờ về điều gì đó.
Ombrageux, ombrageuse (tính từ): Hay nghi ngờ, dễ phật ý; (về ngựa) nhát.
Ombrer (động từ): Tô bóng, vẽ bóng (trong hội họa).
- Bóng: Silhouette (hình bóng), pénombre (bóng tối mờ), ténèbres (bóng tối dày đặc).
- Chút xíu: Trace (dấu vết), soupçon (chút, nghi ngờ).
Être l'ombre de quelqu'un: Theo ai như hình với bóng, luôn đi cùng ai.
- Cet assistant est l'ombre du directeur. (Trợ lý này luôn theo sát giám đốc như hình với bóng.)
Lâcher la proie pour l'ombre: Bỏ cái chắc chắn để đuổi theo cái hão huyền.
- Refuser cet emploi stable, ce serait lâcher la proie pour l'ombre. (Từ chối công việc ổn định này thì chẳng khác nào bỏ thực tế đuổi theo ảo vọng.)
L'empire des ombres: Cõi âm, thế giới của những linh hồn.
- bóng
- L'ombre d'un arbrebóng cây
- Les ombres et les clairs d'un tableaunhững chỗ bóng và chỗ sáng trên bức tranh
- bóng mát
- S'asseoir à l'ombrengồi nơi bóng mát
- bóng tối
- Les ombres de la nuitbóng tối ban đêm
- Vivre dans l'ombre(nghĩa bóng) sống trong bóng tối
- (nghĩa bóng) hình bóng
- Un vieillard qui n'est plus que l'ombre de lui-mêmemột cụ già nay chỉ còn là hình bóng mình (thuở xưa)
- (nghĩa bóng) chút, chút xíu
- Il n'y a pas l'ombre d'un doutekhông chút hoài nghi
- hồn, vong linh
- à l'ombretrong bóng mát
- 30 degrés à l' ombre30 độ trong bóng mát
- à l'ombre d'un arbredưới bóng cây
- avoir peur de son ombrenhát như cáy
- c'est l'ombre et le corpsxem corps
- courir après son ombrexem courir
- être l'ombre de quelqu'untheo ai từng bước
- faire ombre(từ cũ, nghĩa cũ) làm phiền lòng, làm lo lắng
- il y a une ombre au tableau(thân mật) tình hình có điểm đáng lo; tình hình có điểm bất lợi
- lâcher la proie pour l'ombrexem lâcher
- l'empire des ombrescõi âm
- mettre à l'ombre(thân mật) bỏ tù, giam
- passer comme une ombrethoáng qua
- sous l'ombre; sous ombre de(từ cũ, nghĩa cũ) lấy cớ
- đất son nâu (dùng làm màu vẽ)
- (động vật học) cá hồi nhỏ miệng