solitaire

/,sɔli'teə/
tính từ
  1. một mình, cô đơn, cô độc, đơn độc
    • Promeneur solitaire
      người đi dạo một mình
    • Fleur solitaire
      (thực vật học) hoa đơn độc
    • Humeur solitaire
      tính cô độc
  2. hiu quạnh, quạnh quẽ
    • Endroit solitaire
      nơi hiu quạnh
    • ver solitaire
      con sán
danh từ giống đực
  1. người cô đơn, người đơn độc
  2. ẩn sĩ, nhà ẩn dật
  3. (săn bắn) lợn độc (lợn lòi sống riêng lẻ)
  4. viên kim cương độc chiếc
  5. bộ trà độc ẩm
  6. cờ nhảy (có thể chơi một mình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "solitaire"

solitaire
Un promeneur solitaire marche le long d'une plage déserte.