semer

ngoại động từ
  1. gieo
    • Semer du riz
      gieo lúa
  2. rải, rắc
    • Semer des fleurs
      rải hoa
  3. (nghĩa bóng) gieo rắc, tung
    • Semer la discorde
      gieo rắc bất hòa
    • Semer de faux bruits
      tung tin vịt
  4. điểm, điểm đầy
    • Semer ses propos de jurons
      điểm nhiều lời rủa vào câu chuyện của mình
  5. (thông tục, từ nghĩa ) bỏ đấy; bỏ rơi (ai)
  6. (thông tục, từ nghĩa ) vượt lên trước
    • Semer un concurrent
      vượt lên trước đối thủ
    • semer l'argent
      vung tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan