sonnette

danh từ giống cái
  1. chuông (gọi, báo)
    • Le président agite la sonnetteông
      chủ tọa lắc chuông
  2. (kỹ thuật) giàn đóng cọc
    • serpent à sonnettes
      xem serpent
    • tirer les cordon de sonnettes
      chạy chọt hết nơi này đến nơi khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sonnette"

Từ có nhắc đến "sonnette"

sonnette
Le facteur appuie sur la sonnette de la porte.