sunnite

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giáo đồ chính giáo Hồi: Chỉ một tín đồ của nhánh Hồi giáo Sunni, nhánh lớn nhất được coi là chính thống trong đạo Hồi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La majorité des musulmans dans ce pays sont des sunnites. (Phần lớn người Hồi giáođất nước nàytín đồ chính giáo.)
    • Il a étudié les différences entre les sunnites et les chiites. (Anh ấy đã nghiên cứu sự khác biệt giữa các tín đồ chính giáo các tín đồ Shiite.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "communauté sunnite": cộng đồng tín đồ chính giáo Hồi.
    • La communauté sunnite célèbre l'Aïd. (Cộng đồng tín đồ chính giáo Hồi tổ chức lễ Eid.)
Biến thể từ gần giống
  • Sunnisme (danh từ giống đực): Chính giáo Hồi, nhánh Sunni của Hồi giáo.
    • Le sunnisme est la branche majoritaire de l'islam. (Chính giáo Hồinhánh chiếm đa số trong đạo Hồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Musulman sunnite: tín đồ Hồi giáo Sunni.
  • Adepte du sunnisme: người theo chính giáo Hồi.
Từ trái nghĩa
  • Chiite (danh từ): tín đồ Hồi giáo Shiite (một nhánh khác của Hồi giáo).
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) giáo đồ chính giáo Hồi