sophisticate

/sə'fistikeit/
ngoại động từ
  1. dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề)
  2. làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện
  3. làm cho (vấn đề...) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị
  4. làm giả, xuyên tạc (một văn kiện)
  5. pha loãng (rượu...)
nội động từ
  1. nguỵ biện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "sophisticate"

sophisticate
A sophisticate enjoys fine art and classical music.