spastic

/'spæstik/
tính từ
  1. (y học) co cứng
danh từ
  1. (y học) người mắc chứng liệt co cứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "spastic"

spastic
A child with spastic cerebral palsy receives physical therapy to improve muscle control.