spilt

/spil/
ngoại động từ spilled, spilt
  1. làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)
  2. làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe
    • horse spills rider
      ngựa văng người cưỡi xuống đất
nội động từ
  1. tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước...)

Idioms

  • to spill over
    tràn ra vùng nông thôn (dân quá đôngmột thành phố)
  • to spill the beans
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi
  • to spill blood
    phạm tội gây đổ máu
  • to spill the blood of somebody
    giết ai
  • to spill money
    thua cuộc
  • it is no use crying over spilt milk
    thôi đừng tiếc rẻ con quạ tha
danh từ
  1. sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra
  2. lượng (nước...) đánh đổ ra
  3. sự ngã (từ trên yên xe, yên ngựa...)
    • to have a nastry spill
      bị ngã một cái đau
  4. (như) spillway
danh từ
  1. cái đóm (để nhóm lửa)
  2. cái nút nhỏ (để nút lỗ)
  3. cái đinh nhỏ, cái chốt nhỏ, cái móc nhỏ (bằng kim loại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "spilt"

Từ có nhắc đến "spilt"

spilt
A child spilt a glass of milk on the kitchen table.