split

/split/
tính từ
  1. nứt, nẻ, chia ra, tách ra
ngoại động từ split
  1. ghẻ, bửa, tách
  2. chia ra từng phần
    • to split the job
      chia việc
    • to split a sum of money
      chia một số tiền
  3. chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái)
  4. (hoá học); (vật ) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử)
nội động từ
  1. nứt, vỡ, nẻ
  2. chia rẽ, phân hoá, không nhất trí
    • to split on a question
      không nhất trí về một vấn đề
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chia nhau

Idioms

  • to spit off (up)
    làm vỡ ra; vỡ ra, tách ra
  • to split the difference
    lấy số trung bình
  • to split hairs
    chẻ sợi tóc làm
  • to split one's sides
    cười vỡ bụng
  • to spilt on someone
    (từ lóng) tố cáo ai; phản ai
  • to split one's vote
    bỏ phiếu cho ứng cử viên đối lập
  • head is splitting
    đầu nhức như búa bổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

split
We bought split logs for the fireplace.