spelt

/spelt/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spell
danh từ
  1. (thực vật học) lúa mì xpenta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "spelt"

spelt
Spelt is often used as a nutritious feed for horses.