spitting

spitting

A baseball player is spitting on the ground near the dugout.

Định nghĩa

Danh từ: Hành động khạc nhổ (nhổ nước bọt hoặc đờm ra ngoài một cách mạnh mẽ).

dụ sử dụng
  • (Hành động khạc nhổ nơi công cộng bị coi thô lỗ trong nhiều nền văn hóa.)
  • (Bác sĩ khuyên không nên khạc nhổ để ngăn ngừa sự lây lan của vi khuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spitting image": Bản sao giống hệt (thành ngữ không liên quan đến hành động khạc nhổ, nhưng dùng để chỉ sự giống nhau hoàn hảo về ngoại hình).
    • She is the spitting image of her mother. ( ấy bản sao giống hệt mẹ mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Spit (động từ): khạc nhổ.

    • He spat on the ground. (Anh ta khạc nhổ xuống đất.)
  • Spitter (danh từ): người khạc nhổ.

    • The old man was a habitual spitter. (Ông già đó người thói quen khạc nhổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Expectoration (danh từ): sự khạc đờm, sự nhổ ra (thường dùng trong ngữ cảnh y học).
  • Salivation (danh từ): sự tiết nước bọt (không đồng nghĩa hoàn toàn, nhưng liên quan đến hành động nhổ nước bọt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spit out: nhổ ra, nói ra một cách khó khăn.

    • He spit out the bitter medicine. (Anh ta nhổ ra vị thuốc đắng.)
    • Come on, spit it out! Tell me what happened. (Nào, nói ra đi! Kể cho tôi chuyện đã xảy ra.)
  • Spit up: nôn trớ (thường dùng cho trẻ sơ sinh).

    • The baby spit up after feeding. (Đứa bé bị trớ sau khi .)
Thành ngữ liên quan
  • Spit and polish: sự chải chuốt, đánh bóng kỹ lưỡng (thường dùng trong quân đội hoặc công việc đòi hỏi sự gọn gàng).
    • The soldiers gave their boots a good spit and polish before the parade. (Những người lính đã đánh bóng giày ống của họ thật kỹ trước buổi diễu hành.)