splutter

/'spʌtə/ Cách viết khác : (splutter) /'spʌtə/
danh từ
  1. sự thổi phì phì, sự thổi phù phù
  2. sự nói lắp bắp
nội động từ
  1. nói lắp bắp
    • to sputter at somebody
      nói lắp bắp với ai
  2. xoàn xoạt, xèo xèo
    • pen sputters on the paper
      bút viết xoàn xoạt trên giấy
ngoại động từ
  1. thổi phì phì, thổi phù phù
  2. nói lắp bắp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "splutter"

splutter
He gave a surprised splutter when the cold water hit his face.