spatter

/'spætə/
danh từ
  1. sự bắn tung, sự vung vãi
  2. bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải
  3. tiếng lộp bộp
ngoại động từ
  1. làm bắn (bùn, chất lỏng)
  2. vảy (bùn) (vào người nào)
  3. bôi nhọ (ai)
nội động từ
  1. bắn toé, bắn tung toé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "spatter"

spatter
The toddler spatters paint onto a large sheet of paper.