splitter

/'splitə/
danh từ
  1. người tách ra, người chia rẽ
  2. cái để tách ra, cái để tẽ ra
  3. cơn nhức đầu như búa bổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "splitter"

splitter
A worker uses a splitter to prepare fence rails from a log.