sputter

/'spʌtə/ Cách viết khác : (splutter) /'spʌtə/
Học thuật
Thân thiện
sputter

The old car's engine began to sputter as it climbed the hill.

Định nghĩa
  1. Động từ (Nội động từ):

    • Phát ra âm thanh lách tách, xèo xèo, hoặc phụt ra từng hồi ngắt quãng: Dùng để mô tả âm thanh của thứ đó đang hoạt động không ổn định, như động cơ sắp tắt hoặc dầu mỡ nóng trên chảo.
    • Nói lắp bắp, ấp úng một cách giận dữ hoặc xúc động: Nói trong tình trạng nước bọt hoặc từ ngữ bắn ra ngoài một cách khó kiểm soát do quá tức giận, phấn khích hoặc lúng túng.
  2. Động từ (Ngoại động từ):

    • Nói lắp bắp, thốt ra (điều ) một cách giận dữ: Phát ra lời nói một cách gián đoạn đầy cảm xúc mạnh.
    • (Kỹ thuật) Phun, bắn phá bề mặt: Trong các quy trình công nghệ, chỉ việc các nguyên tử bị bắn ra khỏi bề mặt vật liệu do va chạm với các hạt năng lượng cao.
  3. Danh từ:

    • Âm thanh lách tách, xèo xèo: Tiếng động phát ra khi một thứ đó sputter.
    • Lời nói lắp bắp, ấp úng: Hành động hoặc âm thanh của việc nói sputter.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nội động từ):
    • The old car's engine sputtered and died on the hill. (Động cơ chiếc xe nổ lách tách rồi tắt ngúm trên đồi.)
    • He was so angry he could only sputter in response. (Anh ta tức đến mức chỉ có thể lắp bắp đáp lại.)
  • Động từ (Ngoại động từ):
    • "How dare you!" she sputtered, her face turning red. ("Sao anh dám!" ấy lắp bắp nói, mặt đỏ bừng.)
    • The process uses ions to sputter atoms from the target material. (Quy trình sử dụng các ion để bắn phá các nguyên tử từ vật liệu đích.)
  • Danh từ:
    • The only sound was the sputter of the candle. (Âm thanh duy nhấttiếng xèo xèo của ngọn nến.)
    • His speech was a series of angry sputters. (Bài nói của anh ta một chuỗi những lời lắp bắp đầy tức giận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sputter out": tắt dần, chết dần một cách yếu ớt không ổn định (như ngọn lửa, động cơ).
    • The rebellion sputtered out after the leader was captured. (Cuộc nổi dậy tàn lụi dần sau khi thủ lĩnh bị bắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Splutter: Thường được dùng thay thế cho , đặc biệt với nghĩa nói lắp bắp do xúc động. dụ: (Anh ta ấp úng xin lỗi.)
Từ đồng nghĩa
  • Choke, stammer (v): Nói lắp bắp, ấp úng.
  • Splutter, spatter (v): Phát ra âm thanh lách tách.
  • Sizzle, crackle (v): Kêu xèo xèo, lách tách (thường cho âm thanh đều hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sputter out: (Đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sputter")

sputter

The old car's engine began to sputter as it climbed the hill.

danh từ
  1. sự thổi phì phì, sự thổi phù phù
  2. sự nói lắp bắp
nội động từ
  1. nói lắp bắp
    • to sputter at somebody
      nói lắp bắp với ai
  2. xoàn xoạt, xèo xèo
    • pen sputters on the paper
      bút viết xoàn xoạt trên giấy
ngoại động từ
  1. thổi phì phì, thổi phù phù
  2. nói lắp bắp