spread-eagle

/'spred'i:gl/
Học thuật
Thân thiện
spread-eagle

He performed a perfect spread-eagle on the ice.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tư thế giang rộng tay chân: Mô tả tư thế của một người nằm hoặc đứng với hai tay hai chân dang rộng ra.
    • hình con đại bàng giang cánh: Mô tả hình ảnh, biểu tượng giống với hình con đại bàng đang giang cánh, thường liên quan đến quốc huy Hoa Kỳ.
    • Huênh hoang, khoác lác (về chủ nghĩa yêu nước): Thể hiện sự khoe khoang quá mức, đặc biệt về lòng yêu nước hoặc sự ưu việt của nước Mỹ.
  2. Ngoại động từ:

    • Trói giăng tay chân (để đánh phạt): Hành động trói hoặc cố định một người ở tư thế tay chân dang rộng.
    • Trải ra, căng ra: Hành động làm cho thứ đó mở rộng hoặc trải dài ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He was lying spread-eagle on the grass, looking at the clouds. (Anh ấy đang nằm giang người trên bãi cỏ, ngắm nhìn những đám mây.)
    • The spread-eagle design is a famous symbol. (Thiết kế hình đại bàng giang cánh một biểu tượng nổi tiếng.)
  • Ngoại động từ:

    • The guards spread-eagled the prisoner against the wall for a search. (Những người lính gác dang tay chân nhân ra áp vào tường để khám xét.)
    • Her notes spread-eagled across the entire desk. (Những ghi chú của ấy trải dài khắp cả cái bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lie spread-eagled": nằmtư thế giang rộng tay chân.

    • After the fall, he lay spread-eagled on the ground. (Sau ngã, anh ta nằm giang người trên mặt đất.)
  • "spread-eagle patriotism": lòng yêu nước mang tính huênh hoang, khoa trương.

    • His speech was full of spread-eagle patriotism. (Bài phát biểu của ông ta đầy lòng yêu nước rùm beng.)
Biến thể từ gần giống
  • Spread-eagled (adj): Đây dạng tính từ phổ biến hơn, thường dùng để mô tả tư thế.
    • He was found spread-eagled on the floor. (Người ta thấy anh ta nằm giang người trên sàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (tư thế): Outstretched (giang rộng), splayed (xòe ra).
  • Động từ (trói): Pin down (ghì xuống), restrain (khống chế).
  • Tính từ (khoác lác): Boastful (khoe khoang), jingoistic (sô vanh nước lớn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ đặc thù nào phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ đặc thù nào phổ biến.)

spread-eagle

He performed a perfect spread-eagle on the ice.

tính từ
  1. hình con đại bàng giang cánh
  2. huênh hoang, khoác lác
  3. yêu nước rùm beng
  4. huênh hoang khoác lác về sự ưu việt của nước Mỹ
ngoại động từ
  1. nọc ra đánh (trói giăng tay chân để đánh)
  2. trải, căng ra
    • to lie spread-eagled on the sand
      nằm giang người trên bãi cát

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "spread-eagle"