spread-eagle

/'spred'i:gl/
tính từ
  1. hình con đại bàng giang cánh
  2. huênh hoang, khoác lác
  3. yêu nước rùm beng
  4. huênh hoang khoác lác về sự ưu việt của nước Mỹ
ngoại động từ
  1. nọc ra đánh (trói giăng tay chân để đánh)
  2. trải, căng ra
    • to lie spread-eagled on the sand
      nằm giang người trên bãi cát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "spread-eagle"

spread-eagle
He performed a perfect spread-eagle on the ice.