spunk

/spʌɳk/
danh từ
  1. (thông tục) sự gan dạ
  2. khí thế; tinh thần
  3. sự tức giận, sự nổi giận
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùng đùng nổi giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "spunk"

spunk
The young girl showed real spunk when she stood up to the bully.