stainless

/'steinlis/
tính từ
  1. không vết , trong trắng, trong sạch (tiếng tăm, tên tuổi)
  2. không gỉ (kim loại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "stainless"

stainless
The chef uses a stainless steel pot to cook soup.