standard
Words Mentioning "standard"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiêu chuẩn, chuẩn mực : Một nguyên tắc, mức độ hoặc thước đo được thiết lập để đánh giá chất lượng, giá trị, hoặc mức độ chấp nhận của một thứ gì đó. Trình độ, mức : Một mức độ cụ thể về chất lượng, kỹ năng hoặc thành tựu. Cờ hiệu, cờ : Một lá cờ hoặc biểu tượng được sử dụng như một điểm tập hợp hoặc biểu tượng của một nhóm, quốc gia. Cột, trụ : Một cột hoặc trụ đứng thẳng,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tiêu chuẩn : Một mức độ hoặc chất lượng được thiết lập để làm thước đo, mẫu mực hoặc điểm tham chiếu. Tổng đài (điện thoại) : Trong lĩnh vực viễn thông, chỉ bộ phận trung tâm kết nối các cuộc gọi. Tính từ (không đổi) : (Đúng) tiêu chuẩn : Phù hợp với một tiêu chuẩn đã được thiết lập, thông thường hoặc được chấp nhận. (Theo) khuôn sáo : Theo một mẫu mực cố định, th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A level of quality or attainment : A required or agreed level of quality, achievement, or measure used for comparison. An idea or thing used as a measure, norm, or model : A principle or example against which things are judged or compared. A distinctive flag or banner : A flag, especially one used as a rallying point or symbol of a group or nation. An upright support or pole :...
See full definition →