stator

/'steitə/
danh từ
  1. (điện học) Xtato, phần tĩnh (trong máy phát điện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stator"

stator
The technician inspects the stator inside the electric motor.