stem

/stem/
danh từ
  1. (thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (, hoa)
  2. chân (cốc uống rượu)
  3. ống (tẩu thuốc)
  4. (ngôn ngữ học) thân từ
  5. dòng họ
  6. (hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền)
    • from stem to stern
      từ đầu tàu đến cuối tàu; (bóng) từ đầu đến cuối
  7. bộ phận lên dây (đồng hồ)
ngoại động từ
  1. tước cọng ( thuốc lá)
  2. làm cuống cho (hoa giả...)
nội động từ
  1. (+ in) phát sinh, bắt nguồn
  2. (+ from) xuất phát từ
ngoại động từ
  1. đắp đập ngăn (một dòng sông)
  2. ngăn cản, ngăn trở, chặn
  3. đi ngược (dòng nước)
  4. đánh lui, đẩy lui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stem"

stem
The gardener carefully prunes the stem of the rose bush.