steam

/sti:m/
danh từ
  1. hơi nước
  2. (thông tục) nghị lực, sức cố gắng
    • to get up steam
      tập trung sức lực, đem hết nghị lực
    • to let off steam
      xả hơi
nội động từ
  1. bốc hơi, lên hơi
    • soup steams on the table
      cháo bốc hơi lên bàn
  2. chạy bằng hơi
    • boat steam down the river
      chiếc tàu chạy xuôi dòng sông
(thông tục)
  1. làm việc hăng say, làm việc tích cực; tiến bộ mạnh
    • let's steam ahead!
      nào! chúng ta tích cực lên nào!
ngoại động từ
  1. đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho đẻo ra để uốn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "steam"

steam
The chef uses steam to cook the fresh vegetables.