stick-in-the-mud

/'stikinðəmʌd/
tính từ
  1. bảo thủ; chậm tiến
danh từ
  1. người bảo thủ; người chậm tiến, người lạc hậu
  2. (từ lóng) ông ấy, ấy, ông ,

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

stick-in-the-mud
A stick-in-the-mud refuses to try the new dance.