stodgy

/'stɔdʤii/
tính từ
  1. khó tiêu, nặng bụng (thức ăn)
  2. đầy ních, căng nứt
  3. quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stodgy"

stodgy
The dinner party was stodgy and dull.