stoat

/stout/
Học thuật
Thân thiện
stoat

A stoat bounds across a grassy meadow in its summer coat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chồn ecmin: Một loài động vật nhỏ thuộc họ chồn, bộ lông màu nâu vào mùa chuyển sang màu trắng (trừ đuôi) vào mùa đông. Đuôi luôn chóp đen.
    • Tên khoa học: Mustela erminea.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The stoat is a skilled hunter of rabbits and rodents. (Chồn ecmin một thợ săn lành nghề của thỏ các loài gặm nhấm.)
    • We saw a stoat dart across the path, its brown coat blending with the summer foliage. (Chúng tôi thấy một con chồn ecmin lao qua lối đi, bộ lông nâu của hòa lẫn với tán mùa .)
    • In winter, the stoat's fur turns white and is called ermine. (Vào mùa đông, lông của chồn ecmin chuyển sang màu trắng được gọi là lông ecmin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In its stoat phase": Ở giai đoạn mang bộ lông màu nâu (mùa ) của loài chồn ecmin.
    • The animal was easily identified as a stoat in its summer coat. (Con vật dễ dàng được xác định một con chồn ecmin trong bộ lông mùa của .)
Biến thể từ gần giống
  • Ermine (n): Tên gọi khi chồn ecmin bộ lông màu trắng mùa đông; cũng chỉ bộ lông quý giá này.

    • The royal robe was trimmed with ermine. (Áo choàng hoàng gia được viền bằng lông ecmin.)
  • Weasel (n): Chồn sương, một loài trong cùng họ nhưng thường nhỏ hơn không đổi màu lông theo mùa.

    • A weasel has a uniformly brown coat. (Một con chồn sương bộ lông màu nâu đồng nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Short-tailed weasel: Chồn đuôi ngắn (tên gọi khácBắc Mỹ).
  • Summer ermine: Chồn ecmin mùa (chỉ trạng thái lông nâu).
stoat

A stoat bounds across a grassy meadow in its summer coat.

danh từ
  1. (động vật học) chồn ecmin
ngoại động từ
  1. khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi

Từ gần giống